|
SỞ LĐTB & XH HÀ NỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Học sửa chữa ô tô tại Hải Phòng bao gồm các đơn vị sau :
A. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ SƠ CẤP NGHỀ tại Hải Phòng
Tên nghề: Công nghệ ô tô
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Đối tượng tuyển sinh: Đối tượng tuyển sinh là người từ đủ 15 (mười lăm) tuổi trở lên, có trình độ học vấn và sức khoẻ phù hợp với nghề.
Số lượng môn học, mô đun đào tạo: 04
Bằng cấp sau khi tốt nghiệp: Chứng chỉ sơ cấp nghề
GIẢM SỐC LÊN ĐẾN 20% HỌC PHÍ
LIÊN HỆ NGAY TƯ VẤN VIÊN XUẤT SẮC NHẤT: 0987.47.6688
I. MỤC TIÊU CỦA MÔN HỌC NGHỀ SỬA CHỮA Ô TÔ tại Hải Phòng :
1. Kiến thức, kỹ năng, năng lực tự chủ và trách nhiệm
1.1. Kiến thức nghề sửa chữa ô tô tại Hải Phòng:
+ Trình bày được các kiến thức cơ bản về hệ thống điện và điện lạnh ô tô;
+ Nêu được tên gọi của các chi tiết, cụm chi tiết cấu tạo nên hệ thống điện và điện lạnh trên ô tô;
+ Đọc được các sơ đồ mạch điện cơ bản của hệ thống điện và điện lạnh trên ô tô;
+ Trình bày được nguyên lý hoạt động của các mạch điện cơ bản của hệ thống điện và điên lạnh ô tô;
+ Trình bày được các phương pháp kiểm tra, sửa chữa, bảo dưỡng đối với các chi tiết, cụm chi tiết của hệ thống điện và điện lạnh ô tô;
+ Tính toán được các vật tư, dụng cụ khi làm việc.
1.2. Kỹ năng học nghề sửa chữa ô tô tại Hải Phòng:
+ Phòng tránh được các tai nạn thường xảy ra trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện và điện lạnh trên ô tô;
+ Xử lý được các tình huống tai nạn thường xảy ra trong quá trình lao động khi gặp phải;
+ Sử dụng thành thạo các thiết bị và dụng cụ dùng trong nghề sửa chữa điện và điện lạnh ô tô;
+ Chuẩn bị được các dụng cụ làm việc, vật tư thay thế phù hợp với nội dung công việc bảo dưỡng, sửa chữa chuẩn bị thực hiện;
+ Thực hiện được quá trình bảo dưỡng, sửa chữa các chi tiết, cụm chi tiết của hệ thống đúng quy trình kỹ thuật, đảm bảo an toàn, tiết kiệm thời gian, vật tư;
+ Phòng tránh và kiểm tra được các sai hỏng thường gặp trong quá trình bảo dưỡng, sửa chữa;
1.3. Năng lực tự chủ và trách nhiệm
+ Có ý thức tự giác, tinh thần trách nhiệm trong học tập;
+ Có thái độ nghiêm túc, cẩn thận, tỉ mỉ trong học tập.
2. Cơ hội việc làm sau khi học nghề sửa chữa ô tô tại Hải Phòng:
Với việc học nghề sửa chữa ô tô tại Hải Phòng, bạn đã bước chân vào một ngành công nghiệp phát triển mạnh mẽ và đầy tiềm năng. Hải Phòng không chỉ là trung tâm kinh tế quan trọng mà còn có nền công nghiệp ô tô ngày càng phát triển. Với kỹ năng và kiến thức bạn đạt được, cơ hội việc làm rộng mở. Bạn có thể tìm kiếm công việc sửa chữa ô tô tại các cửa hàng, garages, hoặc thậm chí làm việc cho các đại lý ô tô lớn tại khu vực. Ngoài ra, cơ hội tự mở cửa hàng sửa chữa ô tô của riêng bạn cũng là một lựa chọn hấp dẫn. Với sự phát triển không ngừng của ngành công nghiệp ô tô tại Hải Phòng, việc học nghề sửa chữa ô tô đã đặt bạn trên con đường thịnh vượng và sự nghiệp hứa hẹn.
GIẢM SỐC LÊN ĐẾN 20% HỌC PHÍ
LIÊN HỆ NGAY TƯ VẤN VIÊN XUẤT SẮC NHẤT: 0987.47.6688
II. THỜI GIAN CỦA KHÓA HỌC VÀ THỜI GIAN THỰC HỌC TỐI THIỂU:
1. Thời gian của khóa học và thời gian thực học tối thiểu:
- Hệ Sơ cấp 1: Chuyên Điện và Điện lạnh ô tô: Thời gian thực học 6 tháng
- Hệ Sơ cấp 2: Chuyên Điện, gầm và máy ô tô: Thời gian thực học 8 tháng
- Nội Ngoại Thất ô tô: Thời gian học 4 tháng
2. Phân bố thời gian thực học tối thiểu:
- Thời gian học các môn học, mô đun đào tạo nghề: 540 giờ
- Thời gian học lý thuyết: 144 giờ; Thời gian học thực hành: 356 giờ
III. DANH MỤC MÔN HỌC, MÔ ĐUN ĐÀO TẠO, THỜI GIAN VÀ PHÂN BỐ THỜI GIAN HỌC NGHỀ SỬA CHỮA Ô TÔ tại Hải Phòng
|
Mã MH, MĐ |
|
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
|
Trong đó |
||||
|
Lý thuyết |
Thực |
Kiểm tra |
|||
|
MH 01 |
Điện kỹ thuật |
30 |
27 |
0 |
3 |
|
MĐ 02 |
An toàn lao động |
30 |
27 |
0 |
3 |
|
MĐ 03 |
Kỹ thuật chung về ôtô và CN sửa chữa |
60 |
30 |
26 |
4 |
|
MĐ 04 |
BDSC hệ thống nhiên liệu động cơ xăng |
45 |
15 |
26 |
4 |
|
MĐ 05 |
BDSC hệ thống nhiên liệu động cơ diesel |
75 |
15 |
55 |
5 |
|
MĐ 06 |
BDSC trang bị điện ô tô |
60 |
0 |
56 |
4 |
|
MĐ 07 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái |
45 |
15 |
26 |
4 |
|
MĐ 08 |
BDSC hệ thống truyền lực |
90 |
0 |
85 |
5 |
|
MĐ 09 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh |
75 |
15 |
55 |
5 |
|
MĐ 10 |
BD-SC hệ thống ĐHKK trên ô tô |
30 |
0 |
27 |
3 |
|
Tổng cộng |
540 |
144 |
356 |
40 |
|
GIẢM SỐC LÊN ĐẾN 20% HỌC PHÍ
LIÊN HỆ NGAY TƯ VẤN VIÊN XUẤT SẮC NHẤT: 0987.47.6688
* HỒ SƠ NHẬP HỌC:
– Chứng minh thư (bản photo hoặc công chứng
– Giấy khai sinh ( (bản photo hoặc công chứng)
– 4 ảnh (3×4)
– Tiền học phí ngành muốn học
* ĐỊA CHỈ NHẬP HỌC:
Trung tâm dạy nghề Thanh Xuân
Trụ sở chính: Số 1, Xa La, Hà Đông, Hà Nội (đối diện bênh viện quân y 103)
B. CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP NGHỀ SỬA CHỮA Ô TÔ tại Hải Phòng
Tên ngành/nghề: CÔNG NGHỆ Ô TÔ
Mã ngành/nghề: 5510216
Trình độ đào tạo: Trung cấp nghề
Hình thức đào tạo: Tập trung
Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học Cơ Sở, Trung học Phổ Thông hoặc tương đương
Thời gian đào tạo: 2 năm
1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO HỌC NGHỀ SỬA CHỮA Ô TÔ tại Hải Phòng:
1.1. Mục tiêu chung:
- Nhằm đào tạo nhân lực trực tiếp cho sản xuất, kinh doanh và dịch vụ, có năng lực hành nghề tương ứng với trình độ đào tạo; có đạo đức, sức khỏe; có trách nhiệm nghề nghiệp; có khả năng sáng tạo, thích ứng với môi trường làm việc trong bối cảnh hội nhập quốc tế; bảo đảm nâng cao năng suất, chất lượng lao động; tạo điều kiện cho người học sau khi hoàn thành khóa học có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc học lên trình độ cao hơn.
1.2. Mục tiêu cụ thể
1.2.1. Về kiến thức:
- Vận dụng được kiến thức kỹ thuật cơ sở vào việc tiếp thu các kiến thức chuyên môn nghề Công nghệ ô tô;
- Trình bày được cấu tạo và nguyên lý hoạt động các hệ thống, cơ cấu trong ô tô;
- Hiểu được cách đọc các bản vẽ kỹ thuật và phương pháp tra cứu các tài liệu kỹ thuật chuyên ngành ô tô;
- Giải thích được nội dung các công việc trong quy trình tháo, lắp, kiểm tra, hiệu chỉnh, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
- Trình bày được các chỉ tiêu, tiêu chuẩn đánh giá chất lượng và phương pháp đo kiểm của từng loại chi tiết, hệ thống trong ô tô;
- Trình bày được nguyên lý hoạt động của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực của ô tô hiện đại;
- Giải thích được các phương pháp chẩn đoán sai hỏng của các cơ cấu và hệ thống trong ô tô;
- Trình bày được yêu cầu cơ bản và các bước tiến hành khi lập quy trình kiểm tra, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
- Trình bày được nguyên lý, phương pháp vận hành và phạm vi sử dụng các trang thiết bị trong nghề Công nghệ ô tô;
- Nêu được các nội dung, ý nghĩa của kỹ thuật an toàn và vệ sinh công nghiệp;
- Nêu được nội dung và những nguyên lý cơ bản trong công tác quản lý và tổ chức sản xuất.
- Có khả năng đọc – hiểu được các tài liệu tiếng anh chuyên ngành ô tô.
1.2.2. Về kỹ năng:
- Lựa chọn đúng và sử dụng thành thạo các loại dụng cụ, thiết bị tháo, lắp, đo và kiểm tra trong nghề Công nghệ ô tô;
- Thực hiện công việc tháo, lắp, kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa các cơ cấu và các hệ thống cơ bản trong ô tô đúng quy trình kỹ thật và đảm bảo an toàn lao động;
- Thực hiện được công việc kiểm tra, chẩn đoán và khắc phục các sai hỏng của các hệ thống điều khiển bằng điện tử, khí nén và thuỷ lực trong ô tô;
- Lập được quy trình kiểm tra, chẩn đoán, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô đảm bảo các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật và an toàn;
- Lập được kế hoạch sản xuất; tổ chức và quản lý các hoạt động sản xuất đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, tiêu chuẩn an toàn, tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp;
- Sử dụng máy vi tính tra cứu được các tài liệu chuyên môn và soạn thảo văn bản;
- Làm được các công việc cơ bản của người thợ nguội, thợ hàn và thợ điện phục vụ cho quá trình sửa chữa ô tô;
- Có khả năng tiếp thu và chuyển giao công nghệ mới trong lĩnh vực ô tô;
- Đào tạo, bồi dưỡng được về kiến thức, kỹ năng nghề cho thợ bậc thấp hơn.
- Có khả năng sử dụng các loại thiết bị - dụng cụ bằng tiếng anh dùng trong ngành công nghệ ô tô.
- Có khả năng sắp xếp quy trình, tổ chức sản xuất tại các cơ sở, doanh nghiệp vừa và nhỏ.
1.2.3. Về thái độ:
- Có đạo đức nghề nghiệp, ý thức tổ chức kỷ luật lao động và tôn trọng nội quy của cơ quan, doanh nghiệp;
- Ý thức cộng đồng và tác phong công nghiệp, trách nhiệm công dân, làm việc theo nhóm và làm việc độc lập;
- Có tinh thần cầu tiến, hợp tác và giúp đỡ đồng nghiệp;
- Có lối sống trong sạch lành mạnh, chân thành, khiêm tốn giản dị; Cẩn thận và trách nhiệm trong công việc;
- Có đủ sức khỏe để lao động trong lĩnh vực nghề nghiệp; Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về công tác quân sự và tham gia quốc phòng.
GIẢM SỐC LÊN ĐẾN 20% HỌC PHÍ
LIÊN HỆ NGAY TƯ VẤN VIÊN XUẤT SẮC NHẤT: 0987.47.6688
1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:
- Người lao động kỹ thuật có trình độ Trung cấp sau khi tốt nghiệp có nhiều cơ hội việc làm tại các doanh nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, nhà máy lắp ráp, các trung tâm bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và các cơ sở đào tạo nghề; được phân công làm việc ở các vị trí:
- Thợ sửa chữa tại các xí nghiệp bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;
- Chuyên viên kỹ thuật tại các công ty vận tải ô tô;
- Nhân viên tư vấn dịch vụ tại các đại lý bán hàng và các trung tâm dịch vụ sau bán hàng của các hãng ô tô;
- Công nhân các nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ô tô;
- Giáo viên giảng dạy trong các cơ sở đào tạo sơ cấp nghề.
- Có thể làm việc tại các cơ quan, xí nghiệp liên quan đến vận hành, bảo trì, bảo dưỡng, sửa chữa các loại máy móc động lực.
II. KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC VÀ THỜI GIAN KHÓA HỌC NGHỀ SỬA CHỮA Ô TÔ tại Hải Phòng
1. Số lượng môn học/modul:
2. Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 102 tín chỉ
3. Khối lượng các môn học chung/đại cương: 255 giờ
4. Khối lượng các môn học, modul chuyên môn: 2295 giờ
5. Khối lượng lý thuyết: 740 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1695 giờ
GIẢM SỐC LÊN ĐẾN 20% HỌC PHÍ
LIÊN HỆ NGAY TƯ VẤN VIÊN XUẤT SẮC NHẤT: 0987.47.6688
III. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH HỌC NGHỀ SỬA CHỮA Ô TÔ tại Hải Phòng
|
Mã MĐ, MĐ |
Tên môn học/modul |
Số tín chỉ |
Thời gian đào tạo (giờ) |
|||
|
Tổng số |
Trong đó |
|||||
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Thi/ |
||||
|
Kiểm tra |
||||||
|
I |
Các môn học chung |
|
255 |
94 |
148 |
13 |
|
MH 01 |
Chính trị |
1 |
30 |
15 |
13 |
2 |
|
MH 02 |
Pháp luật |
1 |
15 |
9 |
5 |
1 |
|
MH 03 |
Giáo dục thể chất |
1 |
30 |
4 |
24 |
2 |
|
MĐ 04 |
Giáo dục quốc phòng - An ninh |
2 |
45 |
21 |
21 |
3 |
|
MĐ 05 |
Tin học |
2 |
45 |
15 |
29 |
1 |
|
MĐ 06 |
Ngoại ngữ (Anh văn) |
4 |
90 |
30 |
56 |
4 |
|
II |
Các môn học, mô đun chuyên môn |
|
1740 |
503 |
1162 |
75 |
|
II.1 |
Môn học, mô đun cơ sở |
|
405 |
218 |
162 |
25 |
|
MĐ 07 |
Điện kỹ thuật |
3 |
45 |
42 |
0 |
3 |
|
MĐ 08 |
Cơ ứng dụng |
4 |
60 |
56 |
0 |
4 |
|
MĐ 09 |
Vật liệu học |
3 |
45 |
30 |
12 |
3 |
|
MĐ 10 |
Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật |
3 |
45 |
30 |
12 |
3 |
|
MĐ 11 |
Vẽ kỹ thuật |
3 |
45 |
30 |
12 |
3 |
|
MĐ 12 |
An toàn lao động |
3 |
45 |
30 |
12 |
3 |
|
MĐ 13 |
Thực hành Nguội cơ bản |
2 |
60 |
0 |
57 |
3 |
|
MĐ 14 |
Thực hành Hàn cơ bản |
2 |
60 |
0 |
57 |
3 |
|
II.2 |
Môn học, mô đun chuyên môn |
|
1335 |
285 |
1000 |
50 |
|
MĐ 15 |
Kỹ thuật chung về ô tô và công nghệ sửa chữa |
3 |
75 |
30 |
41 |
4 |
|
MĐ 16 |
Bảo dưỡng và sửa chữa cơ cấu trục khuỷu - thanh truyền và bộ phận cố định của động cơ 1 |
5 |
120 |
30 |
86 |
4 |
|
MĐ 17 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phân phối khí |
4 |
105 |
30 |
71 |
4 |
|
MĐ 18 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống bôi trơn và hệ thống làm mát |
3 |
90 |
15 |
71 |
4 |
|
MĐ 19 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ xăng dùng bộ chế hòa khí |
4 |
105 |
30 |
71 |
4 |
|
MĐ 20 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống nhiên liệu động cơ diesel |
4 |
105 |
30 |
71 |
4 |
|
MĐ 21 |
Bảo dưỡng và sửa chữa trang bị điện ôtô 1 |
4 |
120 |
30 |
86 |
4 |
|
MĐ 22 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống truyền động |
6 |
150 |
30 |
114 |
6 |
|
MĐ 23 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống di chuyển |
3 |
90 |
15 |
71 |
4 |
|
MĐ 24 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống lái |
3 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|
MĐ 25 |
Bảo dưỡng và sửa chữa hệ thống phanh |
4 |
105 |
15 |
86 |
4 |
|
MĐ 26 |
Thực tập tại cơ sở sản xuất 1 |
5 |
210 |
0 |
204 |
6 |
|
III |
Mô đun, môn học tự chọn |
|
555 |
143 |
385 |
27 |
|
MĐ 27 |
Kiểm tra và sửa chữa PAN ô tô |
3 |
90 |
15 |
71 |
4 |
|
MĐ 28 |
Sửa chữa và bảo dưỡng hệ thống khởi động và đánh lửa |
3 |
90 |
15 |
71 |
4 |
|
MĐ 29 |
Nâng cao hiệu quả sửa chữa bảo dưỡng ô tô |
3 |
60 |
30 |
28 |
2 |
|
MĐ 30 |
Bảo dưỡng hệ thống sửa chữa phun xăng điện tử |
4 |
105 |
33 |
70 |
2 |
|
MĐ 31 |
Thực hành mạch điện cơ bản |
3 |
90 |
15 |
71 |
4 |
|
MĐ 32 |
Bảo dưỡng hệ thống điều hòa không khí trên ô tô |
5 |
120 |
35 |
82 |
3 |
|
Tổng |
|
2550 |
740 |
1695 |
115 |
|
GIẢM SỐC LÊN ĐẾN 20% HỌC PHÍ
LIÊN HỆ NGAY TƯ VẤN VIÊN XUẤT SẮC NHẤT: 0987.47.6688
* CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ HỌC SINH
– Có ký túc xá cho học sinh ở xa
– Bộ đội xuất ngũ: giảm trực tiếp 3.000.000
– Công an xuất ngũ, học sinh có hoàn cảnh đặc biệt (hộ nghèo, mồ côi, khuyết tật, dân tộc thiểu số… ): giảm 10% đến 30% học phí
– Cam kết học sinh ra trường làm được nghề
– 100% học sinh được giới thiệu việc làm miễn phí sau khi tốt nghiệp
* HỒ SƠ NHẬP HỌC:
– Chứng minh thư (bản photo hoặc công chứng
– Giấy khai sinh ( (bản photo hoặc công chứng)
– 4 ảnh (3×4)
– Tiền học phí ngành muốn học
* ĐỊA CHỈ NHẬP HỌC:
Trung tâm dạy nghề Thanh Xuân
Trụ sở chính: Số 1, Xa La, Hà Đông, Hà Nội (đối diện bênh viện quân y 103)
* MỌI CHI TIẾT XIN LIÊN HỆ:
Phòng Tuyển Sinh: 0987 47 66 88 – 0913 69 33 03- 02422 40 40 40












